Sản phẩm >Keo Bọt>Keo bọt kết dính> Keo bọt PU chịu lửa cấp B1 KB820

Keo bọt PU chịu lửa cấp B1 KB820

Mã sản phẩm: KB820
Danh mục sản phẩm: Keo bọt kết dính
Thương hiệu : Akfix
Giá: Liên hệ

HOTLINE: 0986.25.8282

Chia sẻ:
CÔNG TY CP ĐẠI SÀN
Đã xác thực

Đang bán:280 sản phẩm

Địa chỉ:VPGD Hà Nội: Tầng 1 và tầng 4 Số 8 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội VPGD HCM: 2/9 Phạm Văn Bạch, P.15, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Mở shop: 07:00 AM Jan 01, 1970

Xem shop

Cùng nhà cung cấp

Sản phẩm cùng khoảng giá


Thông số Giá trị

Keo bọt PU chịu lửa cấp B1 KB820  
 

MÔ TẢ
 

Akfix  820 là bọt PU sử dụng ngay, tự trương nở, ninh kết ẩm, một thành phần, hoàn toàn không gây hại cho tầng ozone. Nó có mức chịu lửa danh định lên tới 235 phút trong các hình thể nhất định.

Bọt PU chất lượng cao được ứng dụng cho những vị trí trám chít cần khả năng chịu lửa.

Nó được thiết kế dễ bơm qua ống bơm nhỏ được đính kèm theo mỗi bình.
 

ĐẶC TÍNH
 

- Tuân thủ EN 1366-4 chịu lửa lên tới 235 phút – xem bảng đính kèm.

- Trám kín hiệu quả chống khói và khí đốt.

- Không chứa CFC’s và H-CFC’s.

- Bám dính & khả năng trám kín hoàn hảo.

- Khả năng ổn định hoàn hảo.

- Sản lượng cao tói 45 lít tùy theo nhiệt độ và độ ẩm.

- Khả năng bám dính hoàn hảo lên hầu hết chất nền (trừ Teflon, PE và PP).

- Khả năng trám điền cao.

- Trị số cách nhiệt và cách âm cao.

- Sau khi ninh kết, nó có thể được sơn phủ, cắt tỉa.

- Không co ngót

- Kháng nước và nấm.

- Tuân thủ cấp chịu lửa B1 (DIN 4102).
 

ỨNG DỤNG
 

Tất cả các ứng dụng cần đặc tính chịu lửa như:

- Lắp đặt khung cửa.

- Trám điền khe hở, khe nối và lỗ rỗng.

- Trám khe thấm nước trên tường.

- Cách nhiệt cho mái nhà.

- Trám chít đường ống và cáp ngấm nước.

- Chít kín và cách âm tường ngăn.

- Kết dính vật liệu cách nhiệt.

- Đa dụng, dán dính và cố định.
 

HƯỚNG DẪN
 

- Bề mặt ứng dụng phải sạch bụi và mỡ.

- Trong thời gian thi công, nhiệt độ bình và nhiệt độ môi trường cần phải ở +5°C đến+30°C.

- Để đạt hiệu quả cao nhất, nhiệt độ bình và nhiệt độ môi trường nên ở+20°C đến +25°C.

- Lắc kĩ bình và sau đó vặn bộ tiếp hợp vào van.

- Để bình lộn ngược và kích hoạt bọt bằng cách nhấn vào van.

- Bơm vào khe hở từng phần khi bọt trương nở.

- Tạo ẩm bề mặt trước và sau khi thi công để đảm bảo cường độ bám dính và tốc độ ninh kết.

- Bọt tươi có thể được loại bỏ bằng Akfix 800C Foam Cleaner. Bọt đã ninh kết chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học.
 

ĐÓNG GÓI
 

Sản phẩm

Trọng lượng

Đóng gói

820

1000gr

12


BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

9 tháng nếu được bảo quản đúng cách.
 

HẠN CHẾ
 

- Bảo quản ở nhiệt độ >+25°C và <+5°C sẽ làm ngắn thời hạn sử dụng.

- Bình phải được bảo quản và vận chuyển theo chiều đứng.

- Để đạt hiệu quả cao nhất, bình cần được bảo quản ở nhiệt độ phòng tối thiểu 12 giờ trước khi sử dụng.

- Bọt đã ninh kết sẽ biến màu nếu tiếp xúc với tia cực tím. Cần sơn phủ hoặc lớp phủ bảo vệ cho ứng dụng ngoài trời.

- Thi công ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giảm sản lượng bọt và thời gian ninh kết dài hơn.
 

AN TOÀN
 

- Chứa Diphenylmethane-4,4'-Diisocyanate.

- Kích ứng mắt, hệ hô hấp và da. Tránh hít phải khí.Có hại khi hít khí bay ra.Thi công trong khu vực thông thoáng.

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động thích hợp.

-Bình được nén áp suất cao. Tránh ánh nắng trực tiếp và không để ở nhiệt độ >50°C.

-Tránh xa các nguồn lửa.

-Để xa tấm tay trẻ em.
 

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
 

Hóa chất gốc:  Polyurethane Prepolymer

Hệ thống ninh kết: Hơi ẩm

Tỷ trọng:  22±3 Kg/cm3(ASTM D1622)

Thời gian hết dính (rộng 1 cm):  7±3 phút   (ASTM C1620)

Thời gian cắttỉa (rộng 1 cm):  30-45 phút (ASTM C1620)

Thời gian ninh kết: 24 giờ

Màu bọt:  Ghi

Sản lượng:  30-45 L (ASTM C1536)

Trương nở ban đầu: 200-250 %

Co ngót:  0 %

Cấp chịu lửa khi bọt đã ninh kết:  B1(DIN 4102)

Dẫn nhiệt:  0,036 W/m.k (ở 20°C) (DIN 52612)

Độ bền nén:  0,03 MPa  (DIN 53421)

Hấp thụ nước:  Tối đa 1 vol% (DIN 53428)

Chịu nhiệt: -40°C đến +90°C

Nhiệt độ thi công: +5°C đến+30°C                  

Nhiệt độ bình: +5°C đến +30°C                 

Kết quả trên chỉ đạt được trong điều kiện môi trường tối ưu.

 

Kết quả thử nghiệm – Trường Đại học công nghệ Yıldız; EN 1366-4

Độ dày tường

Kích thước khe

Vật liệu đệm lót

Thời gian chịu lửa (phút)

200mm

Rộng: 11 mm

Sâu: 200 mm

Không

235 phút

Mức chịu lửa danh định EI 180

200mm

Rộng 41 mm

Sâu: 200 mm

Không

114 phút

Mức chịu lửa danh định EI 90

100mm

Rộng: 31 mm

Sâu: 100 mm

Không

52 phút

Mức chịu lửa danh định EI 45

100mm

Rộng: 11 mm

Sâu: 100 mm

Không

106 phút

Mức chịu lửa danh định EI 90

 

Sản phẩm cùng danh mục

1900 9898 36